抓鉤器

trảo câu khí

Hán Việt: trảo câu khí

Tổng quan

người túm lấy, người níu lấy, người ôm ghì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bàn tay

Cấu tạo: (trảo) + (câu) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người túm lấy, người níu lấy, người ôm ghì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bàn tay