投刺

tóu cì đầu thứ

Hán Việt: đầu thứ · Pinyin: tóu cì

Tổng quan

đầu thích: đưa thiếp

Cấu tạo: (đầu) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu thích: đưa thiếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.投遞名帖以求見。《北齊書.卷三四.楊愔傳》:「既潛竄累載,屬神武至信都,遂投刺轅門。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「具名帖曰投刺,發書函曰開緘。」 2.拋棄名帖。表示埋名退隱的心意。南朝梁.武帝〈孝思賦.序〉:「容身無所,便投刺解職,以遵歸路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投递名帖; 留下名帖。表示解职告退。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.投递名帖。 2.留下名帖。表示解职告退。

Eng

  • Cihui 投刺 óucì v.o. 1. present one's visiting card; pay a call on 2. retire from public life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

进谒