投合

tóu hé đầu hợp

Hán Việt: đầu hợp · Pinyin: tóu hé

Tổng quan

hòa hợp | hợp nhau | chiều theo | làm vừa lòng

Cấu tạo: (đầu) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa hợp | hợp nhau | chiều theo | làm vừa lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.合得來。《儒林外史》第三○回:「話說杜慎卿同季葦蕭相交起來,極其投合。」 2.迎合、討好。如:「他只顧一味的投合她。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相合;合得来意气投合|性情不相投合; 迎合揣摩而投合之|多大的作家,也不能说都能投合每个人的口味。
  • Tân Hoa Tự Điển ①相合;合得来意气投合|性情不相投合。②迎合揣摩而投合之|多大的作家,也不能说都能投合每个人的口味。

Eng

  • CC-CEDICT to go well together|to be compatible|to cater to|to please
  • Cihui to go well together; to be compatible; to cater to; to please

ja

  • JMdict agreement|coincidence|congeniality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迎合