迎合

yíng hé nghênh hợp

Hán Việt: nghênh hợp · Pinyin: yíng hé

Tổng quan

chiều theo | đáp ứng ặp gỡ và thấy lòng dạ giống nhau — Cũng chỉ sự đón ý người khác. nghênh hợp nghênh hợp ☆Gặp gỡ và thấy lòng dạ giống nhau — Cũng chỉ sự đón ý người khác.

Cấu tạo: (nghênh) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiều theo | đáp ứng ặp gỡ và thấy lòng dạ giống nhau — Cũng chỉ sự đón ý người khác. nghênh hợp nghênh hợp ☆Gặp gỡ và thấy lòng dạ giống nhau — Cũng chỉ sự đón ý người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逢迎,揣測人意而投其所好。《資治通鑑.卷二二○.唐紀三十六.肅宗至德二年》:「於承平之日,無一言以規人主之失,救社稷之危,迎合苟容,以竊富貴。」《文明小史》第二三回:「魏總辦實在看不過,無奈深曉得這位撫臺的意思,正顯得他能吃苦,並非自己不願供給,他今要迎合他的意思,只得如此。」 2.會合。《南齊書.卷二六.陳顯達傳》:「申司州志節堅明,分見迎合,總勒偏率,殿我而進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意使自己的言语或举动适合别人的心意:~上司|~观众。

Eng

  • CC-CEDICT to cater to|to pander to
  • Cihui to cater to; to pander to

ja

  • JMdict ingratiation|pandering|catering (to)|going along with (someone or something)|accommodating oneself (e.g. to public opinion)
  • JMdict deuteragonist|secondary actor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

投合 · 逢迎