迎合

yíng hénghênh hợp

Hán Việt: nghênh hợp · Pinyin: yíng hé

Tổng quan

đón ý nói hùa; lựa ý hùa theo. 迎合上司 nói hùa theo cấp trên 迎合觀眾 hùa theo khán giả; vừa ý người xem

新华 · Tân Hoa Đại lục

故意使自己的言语或举动适合别人的心意:~上司, ~观众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.逢迎,揣測人意而投其所好。《資治通鑑.卷二二○.唐紀三十六.肅宗至德二年》:「於承平之日,無一言以規人主之失,救社稷之危,迎合苟容,以竊富貴。」《文明小史》第二三回:「魏總辦實在看不過,無奈深曉得這位撫臺的意思,正顯得他能吃苦,並非自己不願供給,他今要迎合他的意思,只得如此。」 2.會合。《南齊書.卷二六.陳顯達傳》:「申司州志節堅明,分見迎合,總勒偏率,殿我而進。」

Cấu tạo: 迎 (nghênh) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gặp gỡ và thấy lòng dạ giống nhau — Cũng chỉ sự đón ý người khác.; nghênh cáp/nghênh hợp/nghịnh cáp/nghịnh hợp: đón ý nói hùa/lựa ý hùa theo; chiều theo , đáp ứng; cung cấp thực phẩm, lương thực, phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về, dịch, thể dịch (trong cơ thể), chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai); đón ý nói hùa; lựa ý hùa theo. 迎合上司 nói hùa theo cấp trên 迎合觀眾 hùa theo khán giả; vừa ý người…
  • Biên soạn v. cater/pander to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逢迎,揣測人意而投其所好。《資治通鑑.卷二二○.唐紀三十六.肅宗至德二年》:「於承平之日,無一言以規人主之失,救社稷之危,迎合苟容,以竊富貴。」《文明小史》第二三回:「魏總辦實在看不過,無奈深曉得這位撫臺的意思,正顯得他能吃苦,並非自己不願供給,他今要迎合他的意思,只得如此。」 2.會合。《南齊書.卷二六.陳顯達傳》:「申司州志節堅明,分見迎合,總勒偏率,殿我而進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意使自己的言语或举动适合别人的心意:~上司, ~观众。

Eng

  • JMdict ingratiation
  • JMdict pandering
  • JMdict catering (to)
  • JMdict going along with (someone or something)
  • JMdict accommodating oneself (e.g. to public opinion)
  • JMdict deuteragonist
  • JMdict secondary actor
  • Cihui to cater to; to pander to
  • Tần suất từ v. cater/pander to , Biǎoyǎn yào ∼ yóukè de xìngqu. The show has to cater to the interests of tourists

Đức

  • Handedict entgegenkommen

ja

  • JMdict 迎合(げいごう)
  • JMdict 迎合(アド)

other

  • Nguồn khác Gặp gỡ và thấy lòng dạ giống nhau
  • Nguồn khác Cũng chỉ sự đón ý người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

投合 · 逢迎