投契

tóu qì đầu khế

Hán Việt: đầu khế · Pinyin: tóu qì

Tổng quan

hòa hợp (với ai đó) | tâm đầu ý hợp | đầu cơ (thị trường tài chính)

Cấu tạo: (đầu) + (khế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa hợp (với ai đó) | tâm đầu ý hợp | đầu cơ (thị trường tài chính)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情意相合。《老殘遊記二編》第一回:「當日在揚州與老殘會過幾面,彼此甚為投契。今日無意碰著,同住在一個店裡,你想他們這朋友之樂,儘有不言而喻了。」《文明小史》第四六回:「但是勞航芥平日佩服他中學淹深,他也佩服勞航芥西文淵博,二人因此大家有些仰仗地方,所以見了面甚為投契。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓意气或见解相合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓意气或见解相合。

Eng

  • CC-CEDICT to get along well (with sb)|congenial|to speculate (on financial markets)
  • Cihui to get along well (with sb); congenial; to speculate (on financial markets)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

投机