投機

tóu jī đầu ki

Hán Việt: đầu ki · Pinyin: tóu jī

Tổng quan

hợp ý | đồng điệu | đầu cơ | trục lợi

Cấu tạo: (đầu) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp ý | đồng điệu | đầu cơ | trục lợi
  • Cihui đầu cơ đầu cơ ☆Nhào vào dịp tốt, ý nói lợi dụng dịp tốt mà làm lợi riêng cho mình. Hợp nhau, ăn khớp. Cổ thi có câu: »Ngôn bất đầu cơ, bán cú đa«. Nghĩa là nói mà không hợp nhau, thì chỉ nói có nửa câu cũng đã là nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用機會,獲取名利。《紅樓夢》第九一回:「金桂見事有些不大投機,便怕白鬧一場,反被寶蟾瞧不起。」 2.意見相合。《三國演義》第一四回:「操見昭言語投機,便問以朝廷大事。」《文明小史》第二回:「府縣心裡還當他們話到投機,得意忘言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎合时机。特指乘机以谋取私利投机之会,间不容c043#投机倒把; 投合;相合谈得十分投机|话不投机半句多。
  • Tân Hoa Tự Điển ①迎合时机。特指乘机以谋取私利投机之会,间不容c043#投机倒把。②投合;相合谈得十分投机|话不投机半句多。

Eng

  • CC-CEDICT congenial; agreeable|to speculate; to profiteer
  • Cihui to speculate (on financial markets); opportunistic; congenial; agreeable

ja

  • JMdict speculation|venture|stockjobbing|gambling (on stocks)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

投契