投彈手
đầu đạn thủ
Hán Việt: đầu đạn thủ
Tổng quan
pháo thủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cắt bom (trên máy bay ném bom)
Nghĩa
Việt
- Cihui pháo thủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cắt bom (trên máy bay ném bom)
Eng
- Cihui 投彈手 óudànshǒu n. bombardier; grenadier M:ge/¹míng