投標

tóu biāo đầu tiêu

Hán Việt: đầu tiêu · Pinyin: tóu biāo

Tổng quan

đấu thầu | nộp thầu

Cấu tạo: (đầu) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đấu thầu | nộp thầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡招辦建築工程或買賣大宗貨品,先將圖案、材料、貨樣、規格等說明,公告於眾。凡是願意承攬者,可按公告情況,估計價目,填具標單,稱為「投標」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招标”的对称。投标人根据招标文件规定的条件和要求,开列估价清单并填就投标书递交招标人的行为。参见招标”。
  • Tân Hoa Tự Điển 招标”的对称。投标人根据招标文件规定的条件和要求,开列估价清单并填就投标书递交招标人的行为。参见招标”(420页)。

Eng

  • CC-CEDICT to bid|to make a tender
  • Cihui to bid; to make a tender

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

中标