投石器

đầu thạch khí

Hán Việt: đầu thạch khí

Tổng quan

súng cao su, máy phóng máy bay (trên tàu sân bay), (sử học) máy lăng đá, bắn bằng súng cao su, phóng máy bay bằng máy phóng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, súng cao su, dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau), bắn, quăng, ném, đeo, treo, móc, quàng dây (vào vật gì để kéo lên), (từ lóng) viết báo, viết văn, (xem) hook

Cấu tạo: (đầu) + (thạch) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng cao su, máy phóng máy bay (trên tàu sân bay), (sử học) máy lăng đá, bắn bằng súng cao su, phóng máy bay bằng máy phóng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, súng cao su, dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau), bắn, quăng, ném, đeo, treo, móc, quà…

Eng

  • Cihui 投石器 óushíqì n. sling M:¹jià/ge