投石器

đầu thạch khí

Hán Việt: đầu thạch khí

Tổng quan

súng cao su, máy phóng máy bay (trên tàu sân bay), (sử học) máy lăng đá, bắn bằng súng cao su, phóng máy bay bằng máy phóng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, súng cao su, d

Cấu tạo: 投 (đầu) + 石 (thạch) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cái ná
  • Tần suất từ súng cao su, máy phóng máy bay (trên tàu sân bay), (sử học) máy lăng đá, bắn bằng súng cao su, phóng máy bay bằng máy phóng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, súng cao su, dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau), bắn, quăng, ném, đeo, treo, móc, quàng dây (vào vật gì để kéo lên), (từ lóng) viết báo, viết văn, (xem) hook
  • Biên soạn sling M:¹jià/ge

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bricole

Eng

  • Cihui 投石器 óushíqì n. sling M:¹jià/ge
  • Tần suất từ n. sling M:¹jià/ge

Từ liên quan

Gần nghĩa

投石机 · 投石者 · 投石下井 · 投石问路 · 投石击毙 · 石器 · 石器时代 · 投石党