投票權
đầu phiếu quyền
Hán Việt: đầu phiếu quyền · Pinyin: tóu piào quán
Tổng quan
quyền bầu cử | quyền bỏ phiếu
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền bầu cử | quyền bỏ phiếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一國公民在選舉、罷免、複決上參加投票之權。是人民參與政治的基本權利。我國人民自民國三十六年實施現行憲法後,即獲得不分男女、宗教、種族、貧富的真正投票權。如:「民主國家公民的投票權,都必須達到一定的年齡。」
Eng
- CC-CEDICT suffrage|right to vote
- Cihui suffrage; right to vote