投递

tóu dìđầu đệ

Hán Việt: đầu đệ · Pinyin: tóu dì

Tổng quan

đưa; gửi; phát (công văn, thư tín...). 投遞員 người đýa thư; người phát thư; bưu tá 信上地址不明,無法投遞. địa chỉ trong thư không rõ ràng, không thể phát được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.递送。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寄送書信文件。《二十年目睹之怪現狀》第七回:「抄了一張清單,一齊開了個白摺子,連這信封在一起,打發人來投遞。」

Cấu tạo: 投 (đầu) + 遞 (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao
  • Tần suất từ (+ from) cứu, cứu khỏi, giải thoát, phân phát (thư), phân phối, giao (hàng), đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ, giáng, ném, phóng, bắn ra; mở (cuộc tấn công), có công suất là (máy nước, máy điện...); cung cấp (điện) cho (máy...), (kỹ thuật) dỡ, tháo... (ở khuôn ra), sinh đẻ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), giao trả, chuyển giao, chuyển nhượng, trả lại, giao nộp, giao chiến, (nghĩa bóng) thực hiện điều cam kết sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng, cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến), sự sinh đẻ, sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn...); sự mở (cuộc tấn công); sự ban…
  • Biên soạn v. deliver

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寄送書信文件。《二十年目睹之怪現狀》第七回:「抄了一張清單,一齊開了個白摺子,連這信封在一起,打發人來投遞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.递送。
  • Kaggle Zh-Vi deliver

Eng

  • Cihui to deliver
  • Tần suất từ v. deliver , Zhèxiē xìnjiàn yào ¹jíshí ∼. These letters should be delivered in time

Đức

  • Handedict zustellen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

送达