投錯胎
đầu thác thai
Hán Việt: đầu thác thai · Pinyin: tóu cuò tāi
Tổng quan
đầu thai nhầm bụng | (ví von) sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh (gia đình nghèo khó, bạo lực gia đình, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu thai nhầm bụng | (ví von) sinh ra trong hoàn cảnh bất hạnh (gia đình nghèo khó, bạo lực gia đình, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT to be reincarnated in the wrong womb|(fig.) to be born into unfortunate circumstances (impoverished family, domestic violence etc)
- Cihui to be reincarnated in the wrong womb/(fig.) to be born into unfortunate circumstances (impoverished family, domestic violence etc)