投降書

tóu xiáng shū đầu hàng thư

Hán Việt: đầu hàng thư · Pinyin: tóu xiáng shū

Tổng quan

sự đầu hàng ((thường) là có điều kiện), thoả ước, thoả ước có mang điều kiện đầu hàng; điều kiện, bản kê tóm tắt điểm chính (của một vấn đề)

Cấu tạo: (đầu) + (hàng) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đầu hàng ((thường) là có điều kiện), thoả ước, thoả ước có mang điều kiện đầu hàng; điều kiện, bản kê tóm tắt điểm chính (của một vấn đề)

Eng

  • Cihui 投降書 óuxiángshū n. letter of surrender M:²fēng