抖动
đẩu động
Hán Việt: đẩu động · Pinyin: dǒu dòng
Tổng quan
run; run run; run rẩy. cô ấy giận quá cắn chặt môi, toàn thân run rẩy.; lay; giật; rung. anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên
①颤动她气得咬紧嘴唇,身子剧烈~。②用手振动物体他~了一下缰绳,马便向草原飞奔而去。
1.顫動。如:「他藉著抖動四肢來驅散寒意。」 2.用手振動物體。如:「他抖動布袋,以使灰塵掉落。」
Nghĩa
Việt
- Cihui run lẩy bẩy
- Cihui rung động
- Cihui lắc (cái gì)
- Biên soạn r.v. shake; tremble; vibrate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.顫動。如:「他藉著抖動四肢來驅散寒意。」 2.用手振動物體。如:「他抖動布袋,以使灰塵掉落。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①颤动她气得咬紧嘴唇,身子剧烈~。②用手振动物体他~了一下缰绳,马便向草原飞奔而去。
- Kaggle Zh-Vi dithering
Eng
- Cihui to quiver; to vibrate; to shake (sth)
Đức
- Handedict wabbeln