震颤

zhèn chànchấn chiến

Hán Việt: chấn chiến · Pinyin: zhèn chàn

Tổng quan

rung động; làm rung động. 渾身震顫 rung động toàn thân 噩耗震顫著人們的心. tin dữ (tin bố mẹ người thân chết) làm xúc động lòng người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抖动。 2.因惊惧而颤栗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種肌肉的不自主的顫動。通常因疾病、恐懼或焦慮而造成。

Cấu tạo: 震 (chấn) + 顫 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 渾身震顫 噩耗震顫著人們的心。
  • Tần suất từ run; rung; sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ), (y học) sự run; tiếng run (của tim, phổi), (từ lóng) câu chuyện cảm động; câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ, làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp, rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp, rung lên, ngân lên, rung cảm, rung động sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò, tiếng ù ù (trong tai), sự náo nức, sự rộn lên, có cảm giác ngứa ran, ngứa như có kiến bò, ù lên (tai), bị kích động, bị kích thích, náo nức, rộn lên người hay run sợ, người nhút nhát, (điện học) chuông điện sực…
  • Biên soạn 震顫 hènchàn v. tremble; quiver

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種肌肉的不自主的顫動。通常因疾病、恐懼或焦慮而造成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.抖动。 2.因惊惧而颤栗。

Eng

  • Cihui to tremble; to quiver
  • Tần suất từ 震顫 hènchàn v. tremble; quiver

Đức

  • Handedict zittern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发抖 · 抖动 · 颤栗