抖擻
đẩu tẩu
Hán Việt: đẩu tẩu · Pinyin: dǒu sǒu
Tổng quan
khích lệ | làm phấn chấn | làm sôi động | làm ai đó hứng khởi | với năng lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui khích lệ | làm phấn chấn | làm sôi động | làm ai đó hứng khởi | với năng lượng
- Cihui đẩu tẩu đẩu tẩu ☆Cầm vật gì lên mà phủi — Chỉ sự phấn khởi, hăng hái. Chẳng hạn: Đẩu tẩu tinh thần. Chữ Tẩu viết 藪.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奮發、振作。《三國演義》第五九回:「目射神光,威風抖擻。」《平妖傳》第九回:「腳穿一雙把滑的多耳麻鞋,手提一根檀木棍兒,抖擻精神,飛也似的一般奔去。」也作「抖搜」、「陡搜」。 2.振動、拂開。唐.孟郊〈夏日謁智遠禪師〉詩:「抖擻塵埃定,謁師見真宗。」《儒林外史》第三八回:「那東西抖擻身上的毛,發起威來。」 3.滌除煩惱。宋.王炎〈夜半聞雨再用前韻〉:「抖擻胸中三斗塵,強欲吟哦無好語。」也作「斗藪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 振作精神~ㄧ~精神。
Eng
- CC-CEDICT to rouse|to invigorate|to enliven|to put sb into high spirits|con brio
- Cihui to rouse; to invigorate; to enliven; to put sb into high spirits; con brio