振作

zhèn zuòchấn tác

Hán Việt: chấn tác · Pinyin: zhèn zuò

Tổng quan

phấn khởi; phấn chấn. 振作精神 phấn chấn tinh thần 振作起來 phấn chấn lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

①兴起大风振作。②精神奋发,情绪高涨振作精神, 你可要振作起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.興起。《宋史.卷一三○.樂志五》:「樂正撞景鍾,鼓吹振作。」 2.奮發。《喻世明言.卷三二.游酆都胡毋迪吟詩》:「自石晉臣事夷敵,中原至今喪氣,一時不能振作。」

Cấu tạo: 振 (chấn) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn chấn
  • Cihui lấy lại tinh thần
  • Cihui vui lên
  • Cihui nâng đỡ
  • Cihui kích thích
  • Tần suất từ khuấy động, cựa quây, vùng vẫy, hoạt động lên ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to,up), (+ up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh), vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên, làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky, (động vật học) (viết tắt) của perquisite thu lại, tập hợp lại (những vật để tản mát), lấy hết (can đảm) cú thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cải tổ (chính phủ...); phấn chấn , lấy lại tinh thần , vui lên , nâng đỡ , kích thích; chân tác/chấn tác: tỉnh lại/phấn…
  • Biên soạn 振作 hènzuò* v. 1. bestir/exert oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.興起。《宋史.卷一三○.樂志五》:「樂正撞景鍾,鼓吹振作。」 2.奮發。《喻世明言.卷三二.游酆都胡毋迪吟詩》:「自石晉臣事夷敵,中原至今喪氣,一時不能振作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①兴起大风振作。②精神奋发,情绪高涨振作精神, 你可要振作起来。
  • Kaggle Zh-Vi bestir

Eng

  • JMdict prosperity
  • Cihui to bestir oneself; to pull oneself together; to cheer up; to uplift; to stimulate
  • Tần suất từ 振作 hènzuò* v. 1. bestir/exert oneself , ∼ qǐlai, nǐ huì chénggōng de. Exert yourself and you'll succeed. 2. stimulate

Đức

  • Handedict sich aufraffen, sich zusammenraffen

ja

  • JMdict 振作(しんさく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奋起 · 抖擞 · 振奋 · 焕发

Từ trái nghĩa

低沉 · 委靡 · 消沉 · 灰心 · 萎靡 · 衰颓 · 颓丧 · 颓唐 · 颓废 · 颓靡