抖擞屎肠

đẩu tẩu thỉ tràng

Hán Việt: đẩu tẩu thỉ tràng

Tổng quan

ĐẨU TẨU THỈ TRÀNG Vắt óc suy nghĩ, vắt óc tìm mọi cách. TMVK ghi: 婆子詬罵曰:雪竇抖擻屎膓、說禪爲爾、爾得恁麼辜恩負德 Bà già mắng rằng: Tuyết Đậu đã vắt óc tìm mọi cách nói thiền để tiếp dẫn ngươi, vậy mà ngươi cô phụ ân đức thế ấy.

Cấu tạo: (đẩu) + (tẩu) + (thỉ) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẨU TẨU THỈ TRÀNG Vắt óc suy nghĩ, vắt óc tìm mọi cách. TMVK ghi: 婆子詬罵曰:雪竇抖擻屎膓、說禪爲爾、爾得恁麼辜恩負德 Bà già mắng rằng: Tuyết Đậu đã vắt óc tìm mọi cách nói thiền để tiếp dẫn ngươi, vậy mà ngươi cô phụ ân đức thế ấy.