屎
thỉ
Hán Việt: thỉ · Pinyin: xī
Tổng quan
phân chất thải cục phân hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | thỉ |
| Quảng Đông | hei1 |
| Mân Nam | sái |
| Nhật Bản | KUSO |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄕˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hjii |
| Baxter-Sagart | [qʰ]ijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [qʰ]ijʔ |
| Phản thiết | 許夷切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cứt, phân. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Thỉ niệu xú xứ} [屎尿臭處] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Chỗ phẩn giải hôi thối. Một âm là {hi}. {Điện hi} [殿屎] rền rầm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「殿屎」條。
Eng
- CC-CEDICT feces; excrement; a stool|(bound form) secretion (of the ear, eye etc)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】式視切【集韻】【韻會】矧視切,𠀤音豕。【說文】糞也。本作蓾,从艸胃省。【集韻】作屎。【莊子·知北遊】道在屎溺。 又【前漢·天文志】有天屎星。 又通作矢。【史記·廉頗傳】頃之,三遺矢矣。 又【玉篇】許夷切【廣韻】喜夷切【集韻】【類篇】馨夷切,𠀤音犧。【說文】呻也。【詩·大雅】民之方殿屎。【註】呻吟也。【正字通】殿屎訓呻吟,譌文。別見口部唸字註。
Tự hình
- Giáp cốt
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡱁 · 𡲑 · 𡲔 · 𡲖 · 𥺶 · 𥻐 · 𦳊 · 𮏗 · 宩