抖擞眉毛
đẩu tẩu mi mao
Hán Việt: đẩu tẩu mi mao
Tổng quan
ĐẨU TẨU MY MAO Còn gọi: Trát thượng my mao, Dịch khởi my mao. Có ba nghĩa: 1. Một chút suy nghĩ. NĐHN q. 15 ghi: 若論此事、眨上眉毛、早是蹉過。 Luận về việc này, nếu có một chút suy nghĩ là sớm đã lỗi lầm. 2. Phấn chấn lên. TĐT q. 10 ghi: 何不抖擻眉毛、著些子精彩耶? Sao chẳng phấn chấn lên để xuất sắc hơn một chút? 3. Dựng đứng lông mày. Hàm nghĩa phấn chấn tinh thần. Đây là lời thiền sư quen dùng. TDAL q. 1 ghi: 抖擻眉毛、昂藏鼻孔。…
Nghĩa
Việt
- Cihui ĐẨU TẨU MY MAO Còn gọi: Trát thượng my mao, Dịch khởi my mao. Có ba nghĩa: 1. Một chút suy nghĩ. NĐHN q. 15 ghi: 若論此事、眨上眉毛、早是蹉過。 Luận về việc này, nếu có một chút suy nghĩ là sớm đã lỗi lầm. 2. Phấn chấn lên. TĐT q. 10 ghi: 何不抖擻眉毛、著些子精彩耶? Sao chẳng phấn chấn lên để xuất sắc hơn m…