抖攬 đẩu lãm Hán Việt: đẩu lãm Tổng quan Cấu tạo: 抖 (đẩu) + 攬 (lãm)Hán Việtđẩu lãmCấu tạo抖 + 攬 · đẩu + lãm nghĩa thành phần: đẩu + lãm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 招攬群眾。如:「為了使清淡的生意好轉,他特地僱請人來抖攬民眾。」EngCihui 抖攬 ǒulǎn v. attract; entice Từ liên quan Từ đồng nghĩa招徕