抗毒素
kháng độc tố
Hán Việt: kháng độc tố · Pinyin: kàng dú sù
Tổng quan
kháng độc tố kháng độc; chất kháng độc; kháng độc tố ( kháng sinh chống độc)。外毒素侵入後,機體內所產生的能中和 外毒素的物質。
Nghĩa
Việt
- Cihui kháng độc tố kháng độc; chất kháng độc; kháng độc tố ( kháng sinh chống độc)。外毒素侵入後,機體內所產生的能中和 外毒素的物質。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為一種抗體,能與特定毒素結合而中和其毒性。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外毒素侵入后,机体内所产生的能中和外毒素的物质。
Eng
- CC-CEDICT antitoxins
- Cihui antitoxins
ja
- JMdict antitoxin|antivenin|antivenom