抗溼紙

kháng thấp chỉ

Hán Việt: kháng thấp chỉ

Tổng quan

Cấu tạo: (kháng) + (thấp) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種於紙漿中加樹脂製成的紙,遇霉溼也不會濡染碎裂。常用以製成袋子,裝麵、糖等易腐變質的東西,使其雖經水溼,仍能不受影響。

Eng

  • Cihui 抗濕紙 àngshīzhǐ n. water-proof paper M:¹zhāng