抗瘧藥

kháng ngược dược

Hán Việt: kháng ngược dược

Tổng quan

(y học) chống sốt rét, (y học) thuốc chống sốt rét (y học) phòng bệnh phát lại có định kỳ, (y học) thuốc phòng bệnh phát lại có định kỳ

Cấu tạo: (kháng) + (ngược) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) chống sốt rét, (y học) thuốc chống sốt rét (y học) phòng bệnh phát lại có định kỳ, (y học) thuốc phòng bệnh phát lại có định kỳ