抗藥性

kàng yào xìng kháng dược tính

Hán Việt: kháng dược tính · Pinyin: kàng yào xìng

Tổng quan

kháng thuốc (y học)

Cấu tạo: (kháng) + (dược) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kháng thuốc (y học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因長期投藥造成對疾病療效降低,或需增加劑量的現象。常見於抗生素、抗病毒藥、抗癌藥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称耐药性”。指治疗细菌感染或寄生虫病时,由于剂量不足或长期使用某种药物,使细菌或寄生虫对该药的敏感性降低,从而达不到杀菌、消炎和除虫目的的特性。服药剂量不足,或次数不够,会让病菌有喘息的机会”,这样就产生了抗药性。

Eng

  • CC-CEDICT drug resistance (medicine)
  • Cihui drug resistance (medicine)