抗議書
kháng nghị thư
Hán Việt: kháng nghị thư · Pinyin: kàng yì shū
Tổng quan
sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị, (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu), sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết, long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết, phản kháng, kháng nghị, ((thường) + against) phản kháng, phản đối, kháng ng…
Nghĩa
Việt
- Cihui sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị, (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu), sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以表達反對別人意見及措施為內容的書信文件。如:「群眾向大使館遞送抗議書,以表達心中的不滿。」
Eng
- Cihui 抗議書 àngyìshū n. written protest M:²fēng/¹fèn