抗议书

kàng yì shūkháng nghị thư

Hán Việt: kháng nghị thư · Pinyin: kàng yì shū

Tổng quan

sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị, (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu), sự xác nhận long trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

以表達反對別人意見及措施為內容的書信文件。如:「群眾向大使館遞送抗議書,以表達心中的不滿。」

Cấu tạo: 抗 (kháng) + 議 (nghị) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư phản đối
  • Biên soạn written protest M:²fēng/¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以表達反對別人意見及措施為內容的書信文件。如:「群眾向大使館遞送抗議書,以表達心中的不滿。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi protest

Eng

  • Cihui 抗議書 àngyìshū n. written protest M:²fēng/¹fèn

Đức

  • Handedict Protestnote

Từ liên quan

Gần nghĩa

抗议的 · 抗议者 · 抗議 · 抗议 · 抗议地说 · 抗议声 · 抗议日 · 抗议声浪