折中

zhé zhōngchiết trung

Hán Việt: chiết trung · Pinyin: zhé zhōng

Tổng quan

Hán Việt: THIỆT, CHIẾT TRUNG điều hoà; chiết trung (trong những ý kiến không giống nhau tiến hành điều hoà). 折中方案 phương án điều hoà 折中的辦法 biện pháp điều hoà

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作折衷”。调和各方面的意见使之适中我倒有个折中的办┓ǎ宽猛折衷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.調和太過與不及,使之得當合理。《史記.卷四七.孔子世家.太史公曰》:「中國言六藝者折中於夫子,可謂至聖矣!」也作「折衷」。 2.公平、公正。《管子.小匡》:「決獄折中,不殺不辜。」

Cấu tạo: 折 (chiết) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nắm lấy cái vừa phải mà theo, không thái quá, không bất cập.; thoả hiệp; ắm lấy cái vừa phải mà theo, không thái quá, không bất cập.; thỏa hiệp , đi con đường ở giữa , một sự đánh đổi , tính chiết trung; chiết trung/chiết trúng/lạp trung/lạp trúng/triệp trung/triệp trúng/đề trung/đề trúng: chiết trung/điều hoà; Hán Việt: THIỆT, CHIẾT TRUNG điều hoà; chiết trung (trong những ý kiến không giống nhau tiến hành điều hoà). 折中方案 phương án điều hoà 折中的辦法 biện pháp điều hoà; điều hoà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調和太過與不及,使之得當合理。《史記.卷四七.孔子世家.太史公曰》:「中國言六藝者折中於夫子,可謂至聖矣!」也作「折衷」。 2.公平、公正。《管子.小匡》:「決獄折中,不殺不辜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作折衷”。调和各方面的意见使之适中我倒有个折中的办┓ǎ宽猛折衷。
  • Kaggle Zh-Vi sit on the hedge

Eng

  • Cihui to compromise; to take the middle road; a trade-off; eclectic
  • Tần suất từ to compromise; to take the middle road; a trade-off; eclectic

Đức

  • Handedict Kompromiss, Kompromissvorschlag

other

  • Nguồn khác Nắm lấy cái vừa phải mà theo, không thái quá, không bất cập

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

极端