折中

zhé zhōng chiết trung

Hán Việt: chiết trung · Pinyin: zhé zhōng

Tổng quan

thỏa hiệp | đi con đường ở giữa | một sự đánh đổi | tính chiết trung ắm lấy cái vừa phải mà theo, không thái quá, không bất cập. chiết trung chiết trung ☆Nắm lấy cái vừa phải mà theo, không thái quá, không bất cập. điều hoà; chiết trung (trong những ý kiến không giống nhau tiến hành điều hoà)。對幾種不同的意見進行調和。 折中方案 phương án điều hoà 折中的辦法 biện pháp điều hoà

Cấu tạo: (chiết) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏa hiệp | đi con đường ở giữa | một sự đánh đổi | tính chiết trung ắm lấy cái vừa phải mà theo, không thái quá, không bất cập. chiết trung chiết trung ☆Nắm lấy cái vừa phải mà theo, không thái quá, không bất cập. điều hoà; chiết trung (trong những ý kiến không giống nhau tiến h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調和太過與不及,使之得當合理。《史記.卷四七.孔子世家.太史公曰》:「中國言六藝者折中於夫子,可謂至聖矣!」也作「折衷」。 2.公平、公正。《管子.小匡》:「決獄折中,不殺不辜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作折衷”。调和各方面的意见使之适中我倒有个折中的办┓ǎ宽猛折衷。

Eng

  • CC-CEDICT to compromise|to take the middle road|a trade-off|eclectic
  • Cihui to compromise; to take the middle road; a trade-off; eclectic

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

极端