折叠人

triệp điệp nhân

Hán Việt: triệp điệp nhân

Tổng quan

người gấp, dụng cụ gập giấy, bìa cứng (làm cặp giấy), (số nhiều) kính gấp, tài liệu (bảng giờ xe lửa...) gập, tài liệu xếp

Cấu tạo: 摺 (triệp) + 疊 (điệp) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người gấp

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi folder

Từ liên quan

Gần nghĩa

折叠刀 · 折叠屏 · 折叠式 · 折叠椅 · 折叠 · 折叠礼帽 · 折叠起来 · 摺疊