折子戏
chiết tử hí
Hán Việt: chiết tử hí · Pinyin: zhé zi xì
Tổng quan
Hán Việt: THIỆT, CHIẾT TỬ HÔ màn kịch; trích đoạn trong vở kịch (màn kịch trong vở kịch có thể diễn xuất độc lập được.)
戏曲名词。单独演出本戏中情节相对完整一折(出)的戏。如越剧《碧玉簪》中的《三盖衣》、《送凤冠》即为折子戏。
元雜劇一本通常分四場,一場稱為「一折」,因觀眾特別喜看戲中某「一折」,故而將此一高潮場次抽出以單獨上演的演出型式,即稱為「折子戲」。約始於崑曲後期。
Nghĩa
Việt
- Cihui trích đoạn opera biểu diễn như tác phẩm độc lập
- Tần suất từ trích đoạn trong vở kịch
- Biên soạn 折子戲 hézixì n. opera highlights
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 元雜劇一本通常分四場,一場稱為「一折」,因觀眾特別喜看戲中某「一折」,故而將此一高潮場次抽出以單獨上演的演出型式,即稱為「折子戲」。約始於崑曲後期。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲名词。单独演出本戏中情节相对完整一折(出)的戏。如越剧《碧玉簪》中的《三盖衣》、《送凤冠》即为折子戏。
Eng
- Cihui 折子戲 hézixì n. opera highlights
- Tần suất từ 折子戲 hézixì n. opera highlights