折射

zhé shèchiết xạ

Hán Việt: chiết xạ · Pinyin: zhé shè

Tổng quan

Hán Việt: THIỆT, CHIẾT XẠ; khúc xạ; chiết xạ.; thể hiện; biểu hiện. dùng cách viết mộc mạc để thể hiện tâm trạng không giống nhau của những nhân vật khác nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

波在传播过程中到达两种介质的界面时进入另一种介质并改变其传播方向的现象。是波动的特性之一。一切波的折射都符合折射定律。在同种介质中,由于介质不均匀而使波的传播方向改变的现象也称折射。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光線或聲波射入密度不同的介質中,而改變行進方向的現象。

Cấu tạo: 折 (chiết) + 射 (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc xạ
  • Cihui hiện tượng khúc xạ
  • Cihui phản ánh (nghĩa bóng: thể hiện bản chất)
  • Biên soạn 折射 héshè n. <phy.> refraction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光線或聲波射入密度不同的介質中,而改變行進方向的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 波在传播过程中到达两种介质的界面时进入另一种介质并改变其传播方向的现象。是波动的特性之一。一切波的折射都符合折射定律。在同种介质中,由于介质不均匀而使波的传播方向改变的现象也称折射。
  • Kaggle Zh-Vi reflect back

Eng

  • Cihui to refract; refraction; to reflect (in the figurative sense: to show the nature of)

Đức

  • Handedict Brechung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直射