直射

zhí shètrực xạ

Hán Việt: trực xạ · Pinyin: zhí shè

Tổng quan

trực dạ/trực dịch/trực xạ: bắn thẳng đến

新华 · Tân Hoa Đại lục

直接照射。如:「正午時分太陽直射,天氣格外炎熱。」

Cấu tạo: 直 (trực) + 射 (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn thẳng đến
  • Tần suất từ phép xạ ảnh, direct p. phép xạ ảnh thuận, elliptic p. phép xạ ảnh eliptic , parabolic p. phép xạ ảnh parabolic; trực dạ/trực dịch/trực xạ: bắn thẳng đến; bắn thẳng đến
  • Biên soạn 直射 híshè v. shine/fire directly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 直接照射。如:「正午時分太陽直射,天氣格外炎熱。」

Eng

  • JMdict direct fire
  • JMdict frontal fire
  • JMdict direct rays (of sunlight)
  • Cihui 直射 híshè v. shine/fire directly
  • Tần suất từ 直射 híshè v. shine/fire directly

Đức

  • Handedict direkte Bestrahlung

ja

  • JMdict 直射(ちょくしゃ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

反射 · 折射