折射線
chiết xạ tuyến
Hán Việt: chiết xạ tuyến · Pinyin: zhé shè xiàn
Tổng quan
tia khúc xạ
1.在一种媒质中沿直线进行,碰到第二种媒质时,发生折射而进入第二种媒质里的光线。
當光線通過不同介質時,其行進方向產生偏折,該偏折的光線稱為「折射線」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tia khúc xạ
- Biên soạn 折射線 héshèxiàn n. <phy.> refracted ray
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當光線通過不同介質時,其行進方向產生偏折,該偏折的光線稱為「折射線」。
Eng
- Cihui 折射線 héshèxiàn n. <phy.> refracted ray