折慢幢

zhé màn chuáng chiết mạn tràng

Hán Việt: chiết mạn tràng · Pinyin: zhé màn chuáng

Tổng quan

Cấu tạo: (chiết) + (mạn) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓使傲慢者折伏。慢幢,形容极为傲慢。言慢心高举,犹如幢之高耸。幢,刻着佛经的石柱。唐僧法达膜祖师慧能时,头不着地。祖师斥之曰"礼不投地,何如不礼?"并说一偈云"礼本折慢幢,头奚不至地?"事见《景德传灯录.法达禅师》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓使傲慢者折伏。慢幢,形容极为傲慢。言慢心高举,犹如幢之高耸。幢,刻着佛经的石柱。唐僧法达膜祖师慧能时,头不着地。祖师斥之曰"礼不投地,何如不礼?"并说一偈云"礼本折慢幢,头奚不至地?"事见《景德传灯录.法达禅师》。