折扣
chiết khấu
Hán Việt: chiết khấu · Pinyin: zhé kòu
Tổng quan
chiết khấu ớt đi, trừ đi một phần. chiết khấu chiết khấu ☆Bớt đi, trừ đi một phần.
Nghĩa
Việt
- Cihui chiết khấu ớt đi, trừ đi một phần. chiết khấu chiết khấu ☆Bớt đi, trừ đi một phần.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將貨物的售價折減,並將折減之數在原價中扣除。如:「你若能在十天內付清所有款項,我可以給你打些折扣。」《文明小史》第三一回:「伯集雖然算盤打得熟,但是每帳總要打些折扣。」 2.比喻與事實不完全相符。如:「他說的話一定要打個折扣,不能完全聽信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按价格的成数减价,减到几成就是几折。引申为比原订的标准降低折扣打得很大|说归说,做起来总要打些折扣的。
Eng
- CC-CEDICT discount
- Cihui discount