折腰
chiết yêu
Hán Việt: chiết yêu · Pinyin: zhé yāo
Tổng quan
cúi người ở thắt lưng | cúi chào | (bóng) khuất phục | chịu khuất phục ẻ gập cái lưng, ý nói hạ mình luồn luỵ cầu danh — Tên một loại bát đựng đồ ăn, chỗ lưng bát thắt hẹp lại. chiết yêu chiết yêu ☆Bẻ gập cái lưng, ý nói hạ mình luồn luỵ cầu danh — Tên một loại bát đựng đồ ăn, chỗ lưng bát thắt hẹp lại.
Nghĩa
Việt
- Cihui cúi người ở thắt lưng | cúi chào | (bóng) khuất phục | chịu khuất phục ẻ gập cái lưng, ý nói hạ mình luồn luỵ cầu danh — Tên một loại bát đựng đồ ăn, chỗ lưng bát thắt hẹp lại. chiết yêu chiết yêu ☆Bẻ gập cái lưng, ý nói hạ mình luồn luỵ cầu danh — Tên một loại bát đựng đồ ăn,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎腰行禮。如:「折腰拜謝」。也作「折要」。 2.彎腰下拜。比喻屈辱自己、奉承他人。《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》:「吾不能為五斗米折腰,拳拳事鄉里小人邪。」唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「安能摧眉折腰事權貴,使我不得開心顏。」也作「折要」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①弯腰;鞠躬。引申为崇敬、佩服翘袖折腰之舞|行折腰之礼|引无数英雄尽折腰。②屈身事奉摧眉折腰事权贵。
Eng
- CC-CEDICT to bend at the waist; to bow|(fig.) to bow to; to submit
- Cihui 折腰 héyāo v.o. <wr.> 1. bow 2. cringe