折腰

zhé yāochiết yêu

Hán Việt: chiết yêu · Pinyin: zhé yāo

Tổng quan

Hán Việt: THIỆT, CHIẾT YÊU 書 khom lưng; chào khom lưng; vái lạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

①弯腰; 鞠躬。引申为崇敬、佩服翘袖折腰之舞, 行折腰之礼, 引无数英雄尽折腰。②屈身事奉摧眉折腰事权贵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.彎腰行禮。如:「折腰拜謝」。也作「折要」。 2.彎腰下拜。比喻屈辱自己、奉承他人。《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》:「吾不能為五斗米折腰,拳拳事鄉里小人邪。」唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「安能摧眉折腰事權貴,使我不得開心顏。」也作「折要」。

Cấu tạo: 折 (chiết) + 腰 (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bẻ gập cái lưng, ý nói hạ mình luồn luỵ cầu danh — Tên một loại bát đựng đồ ăn, chỗ lưng bát thắt hẹp lại.; Vẻ gập cái lưng, ý nói hạ mình luồn luỵ cầu danh — Tên một loại bát đựng đồ ăn, chỗ lưng bát thắt hẹp lại.; cúi người ở thắt lưng; cúi chào , (bóng) khuất phục; chịu khuất phục; chiết yêu/lạp yêu/triệp yêu/đề yêu: khom lưng/chào khom lưng/vái lạy; Hán Việt: THIỆT, CHIẾT YÊU 書 khom lưng; chào khom lưng; vái lạy; chào khom lưng; vái lạy
  • Biên soạn 折腰 héyāo v.o. <wr.> 1. bow 2. cringe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎腰行禮。如:「折腰拜謝」。也作「折要」。 2.彎腰下拜。比喻屈辱自己、奉承他人。《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》:「吾不能為五斗米折腰,拳拳事鄉里小人邪。」唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「安能摧眉折腰事權貴,使我不得開心顏。」也作「折要」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①弯腰; 鞠躬。引申为崇敬、佩服翘袖折腰之舞, 行折腰之礼, 引无数英雄尽折腰。②屈身事奉摧眉折腰事权贵。

Eng

  • Cihui 折腰 héyāo v.o. <wr.> 1. bow 2. cringe
  • Tần suất từ 折腰 héyāo v.o. <wr.> 1. bow 2. cringe

other

  • Nguồn khác Bẻ gập cái lưng, ý nói hạ mình luồn luỵ cầu danh
  • Nguồn khác Tên một loại bát đựng đồ ăn, chỗ lưng bát thắt hẹp lại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

低头