低頭

dī tóu đê đầu

Hán Việt: đê đầu · Pinyin: dī tóu

Tổng quan

cúi đầu | nhượng bộ | chịu thua

Cấu tạo: (đê) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi đầu | nhượng bộ | chịu thua
  • Cihui đê đầu đê đầu ☆Cúi đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低下頭。《紅樓夢》第六二回:「湘雲慢起秋波,見了眾人,又低頭看了一看自己,方知醉了。」《老殘遊記》第二回:「正在歎賞不絕,忽聽一聲漁唱,低頭看去。」唐.李白〈靜夜思〉詩:「舉頭望明月,低頭思故鄉。」 2.羞怯的樣子。唐.李白〈長干行〉二首之一:「低頭向暗壁,千喚不一迴。」《紅樓夢》第五七回:「寶釵笑問他:『這天還冷的很,你怎麼倒全換了夾的?』岫煙見問,低頭不答。寶釵便知道又有了緣故。」 3.屈服、妥協。《後漢書.卷八三.逸民列傳.梁鴻》:「常聞夫子欲隱居避患,今何為默默?無乃欲低頭就之乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂下头; 卑顺貌;屈服貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.垂下头。 2.卑顺貌;屈服貌。

Eng

  • CC-CEDICT to bow the head|to yield|to give in
  • Cihui to bow the head; to yield; to give in

ja

  • JMdict low bow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂头 · 折腰

Từ trái nghĩa

不屈 · 抬头 · 昂首