撫慰
phủ úy
Hán Việt: phủ úy · Pinyin: fǔ wèi
Tổng quan
an ủi | dỗ dành | xoa dịu
Nghĩa
Việt
- Cihui an ủi | dỗ dành | xoa dịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安撫慰勉。《漢書.卷六三.武五子傳.燕刺王劉旦傳》:「撫慰百姓,移風易俗,厥路何由?」《三國演義》第七五回:「呂蒙將沿江墩臺所獲官軍,用好言撫慰,各各重賞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安慰百般~ㄧ~灾民。
Eng
- CC-CEDICT to console|to comfort|to soothe
- Cihui to console; to comfort; to soothe