拋繡球

pāo xiù qiú phao tú cầu

Hán Việt: phao tú cầu · Pinyin: pāo xiù qiú

Tổng quan

ném quả cầu thêu (trò chơi tán tỉnh truyền thống của dân tộc Choang trong các lễ hội) | (nghĩa bóng) đưa ra dấu hiệu tán tỉnh | cầu hôn

Cấu tạo: (phao) + (tú) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ném quả cầu thêu (trò chơi tán tỉnh truyền thống của dân tộc Choang trong các lễ hội) | (nghĩa bóng) đưa ra dấu hiệu tán tỉnh | cầu hôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代女子公開擇偶的一種方式。女子從高處拋下繡球,接獲繡球的男子,即為結婚的對象。

Eng

  • CC-CEDICT throwing the embroidered ball (traditional Zhuang flirting game at festivals)|(fig.) to make overtures|to court
  • Cihui throwing the embroidered ball (traditional Zhuang flirting game at festivals); (fig.) to make overtures; to court