抛荒

pāo huāngphao hoang

Hán Việt: phao hoang · Pinyin: pāo huāng

Tổng quan

ruộng bỏ hoang; ruộng hoang.; phí nghề (có nghề nghiệp mà không vận dụng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.已垦田地因天灾人祸等未继续耕种而任其荒芜。 2.荒废; 荒疏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

荒廢。宋.無名氏〈一剪梅.宰相巍巍〉詞:「山東、湖北又拋荒,好去經量!胡不經量?」

Cấu tạo: 拋 (phao) + 荒 (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bỏ hoang (đất canh tác)
  • Cihui bóng gỉ vì thiếu thực hành
  • Tần suất từ ruộng hoang; phí nghề
  • Biên soạn r.v. 1. lie idle 2. become rusty from disuse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒廢。宋.無名氏〈一剪梅.宰相巍巍〉詞:「山東、湖北又拋荒,好去經量!胡不經量?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.已垦田地因天灾人祸等未继续耕种而任其荒芜。 2.荒废; 荒疏。

Eng

  • Cihui to lie idle (of arable land); fig. rusty because of lack of practice
  • Tần suất từ r.v. 1. lie idle 2. become rusty from disuse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荒废