荒废
hoang phế
Hán Việt: hoang phế · Pinyin: huāng fèi
Tổng quan
hoang hoá; bỏ hoang; hoang phế. trong thôn không có đất đai bỏ hoang.; xao lãng; xao nhãng; bỏ bê. 荒廢學業 xao nhãng việc học; lãng phí; bỏ phí; phí. anh ấy học hành nghiêm túc, xưa nay chưa hề bỏ phí chút thời gian nào cả
①该种而没有耕种村里没有一亩~的土地。②荒疏~学业 。③不利用; 浪费(时间)他学习抓得很紧,从不~一点工夫。
荒置、廢棄。《尚書.文侯之命》「無荒寧」句下漢.孔安國.傳:「無荒廢人事而自安。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh, tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc, nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn làm hư nát, làm đổ nát (nhà...); làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); làm xác xơ (quần áo...), phung phí (của cải) sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa...); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo...); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tình trạng xác xơ, sự phung phí (của cải...), tiến đến hư hại quần áo (mặc trong lúc nhậm chức của các chức sắc nhà thờ...), (địa lý,địa chất) sự đổ vách đá…
- Biên soạn 荒廢 uāngfèi* v. 1. leave uncultivated; lie waste 2. fall into disuse/disrepair 3. neglect; be out of practice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 荒置、廢棄。《尚書.文侯之命》「無荒寧」句下漢.孔安國.傳:「無荒廢人事而自安。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①该种而没有耕种村里没有一亩~的土地。②荒疏~学业 。③不利用; 浪费(时间)他学习抓得很紧,从不~一点工夫。
Eng
- Cihui to abandon (cultivated fields); no longer cultivated; to lie waste; wasted; to neglect (one's work or study)
- Tần suất từ 荒廢 uāngfèi* v. 1. leave uncultivated; lie waste 2. fall into disuse/disrepair 3. neglect; be out of practice , Bùyào ∼le xuéyè. Don't neglect your academic studies. ◆v.p. waste (time)
Đức
- Handedict vernachlässigen
other
- Nguồn khác Bỏ đi, không dùng tới