荒廢

huāng fèi hoang phế

Hán Việt: hoang phế · Pinyin: huāng fèi

Tổng quan

bỏ hoang (ruộng đất) | không còn canh tác | để hoang | lãng phí | sao nhãng (công việc hoặc học tập)

Cấu tạo: (hoang) + (phế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ hoang (ruộng đất) | không còn canh tác | để hoang | lãng phí | sao nhãng (công việc hoặc học tập)
  • Cihui hoang phế hoang phế ☆Bỏ đi, không dùng tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒置、廢棄。《尚書.文侯之命》「無荒寧」句下漢.孔安國.傳:「無荒廢人事而自安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 该种而没有耕种村里没有一亩~的土地; 荒疏~学业 ; 不利用;浪费(时间)他学习抓得很紧,从不~一点工夫。
  • Tân Hoa Tự Điển ①该种而没有耕种村里没有一亩~的土地。②荒疏~学业 。③不利用;浪费(时间)他学习抓得很紧,从不~一点工夫。

Eng

  • CC-CEDICT to abandon (cultivated fields)|no longer cultivated|to lie waste|wasted|to neglect (one's work or study)
  • Cihui to abandon (cultivated fields); no longer cultivated; to lie waste; wasted; to neglect (one's work or study)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抛荒 · 疏弃 · 荒疏 · 荒芜

Từ trái nghĩa

开垦 · 珍惜 · 精熟 · 耕种