搶先
thưởng tiên
Hán Việt: thưởng tiên · Pinyin: qiǎng xiān
Tổng quan
lao làm việc gấp | gắng làm người đầu tiên | ngăn chặn trước
Nghĩa
Việt
- Cihui lao làm việc gấp | gắng làm người đầu tiên | ngăn chặn trước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭先,搶在前面。如:「在其他同學還沒想出答案之前,他就已經搶先回答了。」《文明小史》第二回:「一直出城,奔到高陞店,當下就有號房,搶先一步進店投帖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 争先﹐抢在前面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.争先﹐抢在前面。
Eng
- CC-CEDICT to rush (to do sth urgent)|to try to be the first|to forestall
- Cihui to rush (to do sth urgent); to try to be the first; to forestall