搶劫者

qiǎng jié zhě thưởng kiếp giả

Hán Việt: thưởng kiếp giả · Pinyin: qiǎng jié zhě

Tổng quan

người cắt cỏ (cho súc vật), người lục lọi, người cướp phá, người đánh phá chó săn thỏ, (số nhiều) đoàn đi săn thỏ, (động vật học) diều mướp, kẻ quấy rầy, kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá (từ lóng) sự ăn cướp

Cấu tạo: (thưởng) + (kiếp) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cắt cỏ (cho súc vật), người lục lọi, người cướp phá, người đánh phá chó săn thỏ, (số nhiều) đoàn đi săn thỏ, (động vật học) diều mướp, kẻ quấy rầy, kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá (từ lóng) sự ăn cướp