搶手
thưởng thủ
Hán Việt: thưởng thủ · Pinyin: qiǎng shǒu
Tổng quan
(hàng hóa) phổ biến | được ưa chuộng
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng hóa) phổ biến | được ưa chuộng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商品暢銷,極受群眾喜愛。如:「這家餅店的蛋捲極為搶手,店裡總是聚集著購買的人潮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。犹言热门;畅销。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。犹言热门;畅销。
Eng
- CC-CEDICT (of goods) popular|in great demand
- Cihui (of goods) popular; in great demand