滯銷
trệ tiêu
Hán Việt: trệ tiêu · Pinyin: zhì xiāo
Tổng quan
bán ế | khó tiêu | thứ chuyển động chậm (sản phẩm, hàng tồn kho, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui bán ế | khó tiêu | thứ chuyển động chậm (sản phẩm, hàng tồn kho, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貨物不易銷售。《文明小史》第四四回:「將來報紙滯銷,生意弄壞,都要官場賠他的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 货物积压,卖不出去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.货物积压,卖不出去。
Eng
- CC-CEDICT to sell poorly|unmarketable|slow-moving (product, inventory etc)
- Cihui to sell poorly; unmarketable; slow-moving (product, inventory etc)