護城河

hù chéng hé hộ thành hà

Hán Việt: hộ thành hà · Pinyin: hù chéng hé

Tổng quan

hào nước (xung quanh tường thành)

Cấu tạo: (hộ) + (thành) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hào nước (xung quanh tường thành)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時由人工挖鑿環繞整座城的河。具有防禦作用。《三國演義》第六三回:「張飛性急,幾番殺到弔橋,要過護城河,又被亂箭射回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人工挖掘的围绕城墙的河,古代为防守用。

Eng

  • CC-CEDICT moat (surrounding the city wall)
  • Cihui moat (surrounding the city wall)