護犢子
hộ độc tử
Hán Việt: hộ độc tử · Pinyin: hù dú zi
Tổng quan
(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
Nghĩa
Việt
- Cihui (về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 母牛愛護小牛。比喻不察事理,處處袒護子女。如:「為人父母千萬不可一味護犢子,以免養成子女驕縱的惡習。」也作「護犢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉比喻庇护自己的孩子(含贬义)。
Eng
- CC-CEDICT (of a woman) to be fiercely protective of one's children
- Cihui (of a woman) to be fiercely protective of one's children