護田林

hù tián lín hộ điền lâm

Hán Việt: hộ điền lâm · Pinyin: hù tián lín

Tổng quan

Cấu tạo: (hộ) + (điền) + (lâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 围绕田地栽种的防护林。主要作用是防止风﹑沙等自然灾害﹑调节水分和气温﹑防止土壤流失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.围绕田地栽种的防护林。主要作用是防止风﹑沙等自然灾害﹑调节水分和气温﹑防止土壤流失。

Eng

  • Cihui 護田林 ùtiánlín n. trees planted to protect crops from wind damage; windbreak M:¹piàn