護航
hộ hàng
Hán Việt: hộ hàng · Pinyin: hù háng
Tổng quan
hộ tống hải quân | hộ tống
Nghĩa
Việt
- Cihui hộ tống hải quân | hộ tống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.護送船隻或飛機航行。如:「派戰鬥機護航。」 2.考試時幫助別人作弊。如:「老師再三叮嚀同學,考試時不要為他人護航。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 护送船只或飞机航行:~舰|专机有战斗机~丨;为改革开放保驾~。
Eng
- CC-CEDICT a naval escort|to convoy
- Cihui a naval escort; to convoy