護路林

hù lù lín hộ lộ lâm

Hán Việt: hộ lộ lâm · Pinyin: hù lù lín

Tổng quan

Cấu tạo: (hộ) + (lộ) + (lâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栽种在铁路和公路等两旁的防护林。可以用来保护路基﹑美化环境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.栽种在铁路和公路等两旁的防护林。可以用来保护路基﹑美化环境。

Eng

  • Cihui 護路林 ùlùlín n. protective belt of trees along a road M:¹piàn