护送
hộ tống
Hán Việt: hộ tống · Pinyin: hù sòng
Tổng quan
hộ tống; áp tải. 護送傷員 hộ tống người bị thương. 護送糧草 hộ tống lương thảo 護送出境 hộ tống qua biên giới; hộ tống xuất cảnh
陪同前往使免遭意外(多指用武装保护)~伤员ㄧ~粮草 ㄧ~出境。
隨同前往,並保護其安全。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗幸蜀,又于劍門奉迎鸞駕,護送至成都,拂衣而去。」《文明小史》第二三回:「那山東的路是著名難走的,所以特派兩個親兵護送。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự hộ tống, sự hộ vệ, đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ; đoàn được hộ tống, hộ tống, hộ vệ is'kɔ:t/, đội hộ tống, người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà), đi hộ tống, đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái); hộ tống: hộ tống/áp tải; áp tải
- Biên soạn v. escort; convoy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨同前往,並保護其安全。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗幸蜀,又于劍門奉迎鸞駕,護送至成都,拂衣而去。」《文明小史》第二三回:「那山東的路是著名難走的,所以特派兩個親兵護送。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陪同前往使免遭意外(多指用武装保护)~伤员ㄧ~粮草 ㄧ~出境。
- Kaggle Zh-Vi convoy
Eng
- JMdict escort (e.g. under guard)
- JMdict convoy
- Cihui to escort; to accompany
- Tần suất từ v. escort; convoy
Đức
- Handedict Geleit
ja
- JMdict 護送(ごそう)
other
- Nguồn khác Đưa đi và che chở dọc đường